skip to Main Content

Báo Giá Thép Tròn Đặc

Hiện nay thép tròn trơn đặc đang được ứng dụng trong các công trình trọng điểm như: Các dự án cầu đường, các công trình xây dựng đường dây 500KV, đóng tàu, chế tạo thủy điện. Tính cơ lý của thép thanh tròn trơn vuông đặcphải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ giãn dài.

  • Mác thép của Nga: C45 , C50 , C55, 65r, 50x,…. Theo tiêu chuẩn MC 75-12 300904
  • Kích thước từ 10 mm đến 400 mm dài 6000 mm,….
  • Mác thép của Trung Quốc: C45 , C50 , C55, 65r, 50x….
  • Mác thép của Nhật: C45 , C50 , C55, 65r, 50x….
STTCHỦNG LOẠIChiều dài (m/cây)Trọng lượng (kg/cây)Đơn giá
Mác thép
~ CT3 
Đơn giá
Mác thép
CB240-T 
Đơn giá
Mác thép
SS400, S45C
1Thép tròn đặc  Ø1063.812,50014,200
2Thép tròn đặc  Ø1265.412,30014,00015,000
3Thép tròn đặc  Ø1467.312,20014,00014,800
4Thép tròn đặc  Ø1669.512,20014,00014,700
5Thép tròn đặc  Ø18612.012,20014,00014,700
6Thép tròn đặc  Ø20614.912,20014,00014,700
7Thép tròn đặc  Ø22618.012,20014,00014,700
8Thép tròn đặc  Ø24621.412,20014,00014,700
9Thép tròn đặc  Ø25623.212,20014,00014,700
10Thép tròn đặc  Ø28629.112,20014,00014,700
11Thép tròn đặc  Ø30633.412,20014,00014,700
12Thép tròn đặc  Ø32638.014,00014,700
13Thép tròn đặc  Ø36648.014,00014,700
14Thép tròn đặc  Ø40660.014,00014,700
15Thép tròn đặc  Ø42666.014,00014,700